FG120L thùng bạt

FG120L thùng bạt

Model xe : FG120L
Tổng tải trọng (kg) : 10500
Model động cơ : 4KH1-TCG40
Công suất động cơ (hp/kw) : 189 (139kw)/ 2.600 - 5.139cc
Hộp số : MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi  
Cỡ lốp : 8.25-16/14PR
Kích thước xe chassis (mm) :
Chiều dài cơ sở (mm) : 5200
Chiều dài lòng thùng (mm) : 6950
Chiều rộng lòng thùng (mm) : 2220
Tiêu chuẩn xe : CC; máy lạnh; cabin lật; phanh khí xả; kính chỉnh điện; Radio; khóa thùng dầu Dây chờ đấu GPS……
Các kiểu loại thùng xe phù hợp :

Về xe

FG120L – “NGỰA CHIẾN” 5 TẤN TẢI TỪ LINH KIỆN ISUZU QINGLING

FG120L được thiết kế với các nhóm khách hàng nhu cầu tải trọng từ 5.5T đến 5.7T. Model xe này của VM MOTORS chính là bản hạ tải từ series FN129 vốn đang độc chiếm bảng xếp hạng xe tải cỡ trung (8,2T tải).

 FG120L có tổng tải 10.5T (10,500kg). Kích thước dài lòng thùng lên đến 6950mm, khoảng rộng lọt lòng khoảng 2220mm (phù hợp hai pallet), đáp ứng nhu cầu chuyên chở hàng hóa đa dạng của khách hàng.

FG120L là đối trọng nhưng bản cao hơn so với của NQR75 do Isuzu cung cấp vốn được biết tới với chiều dài thùng chỉ có 6100mm.

FG120L được đánh giá rất cao bởi đặc điểm nổi bật như: Động cơ diesel cao áp (4 xylanh) ISUZU, 4HK1-TCG40 mạnh mẽ, công suất lên tới 189HP (139kw); khối động cơ tiên tiến, tối ưu nhiên liệu sử dụng (tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn 22% so với các loại xe tương tự); hiệu năng bứt phá, độ bền cao, 600.000km mà không cần sửa chữa lớn.

FG120L được lắp đặt hộp số ISUZU MLD-6Q, 6 số tiến và 1 số lùi giúp xe cải thiện hiệu suất, vận hành mượt mà trên các tuyến đường.

Cabin được trang bị đầy đủ tiện nghi tạo cảm giác thoải mái trong suốt hành trình, FG120L được trang bị dây chờ GPS, đai dây an toàn 3 điểm, máy lạnh tiêu chuẩn với công suất tối đa cho khí hậu Việt Nam, cửa sổ điện, ghế ngả lưng… tạo cảm giác thoải mái trong suốt hành trình.

Kết cấu khung cabin cứng cáp giảm sốc bằng lò xo, các chi tiết đèn xe, gương xe,… được thiết kế tỉ mỉ kết hợp hài hòa mang đến vẻ ngoài trang nhã cho FG120L.

Dung tích bình nhiên liệu lên đến 100L sử dụng bồn thép trắng, bình khí bằng thép đen, hệ thống phanh an toàn, phanh chính tang trống, phanh phụ phanh dầu.

Để đảm bảo độ an toàn, tăng khả năng bám đường khi lưu thông. FG120L sử dụng lốp lớn, loại 8.25-16/14PR giảm thiểu tối đa mọi trường hợp trơn, trượt.

FG120L sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội trong dòng xe cỡ trung. FG120L là lựa chọn tốt nhất cho khách hàng từ thông số kỹ thuật phù hợp với nhu cầu người Việt, đến độ bền máy móc và khả năng tiết kiệm nhiên liệu FG120L mang lại. VM MOTORS cam kết mang lại trải nghiệm mua hàng tốt nhất cho bạn cùng chính sách bảo hành 3 năm hoặc 100,000km tùy theo điều kiện nào tới trước.

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Sản phẩm FG120L do VM MOTORS sản xuất và lắp ráp từ linh kiện rời do ISUZU Qingling cung cấp 100%. Ra mắt thị trường từ 5/2021.

Thùng xe

Ngoại thất

Nội thất

TSKT xe chassis

 MODEL   FG120L
 KHỐI LƯỢNG XE CHASSIS/ CHASSIS WEIGHT 

 Khối lượng toàn bộ/ Gross vehicle weight   kg  10500
 Khối lượng bản thân/ Kerb weight    kg 
 KÍCH THƯỚC XE CHASSIS / CHASSIS DIMENSION 

 Kích thước tổng thể/ Overall dimension (D x R x C/ L x W x H)   OAL x OW x OH   mm  8.920 x 2.360 x 3.240
 Chiều dài cơ sở/ Wheelbase   WB   mm   5.200 
 Vết bánh xe trước - sau/ Front - rear track   AW/ CW   mm  1.680/ 1.670
 ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG/ ENGINE - TRANSIMISSION 

 Model động cơ/ Engine model   Isuzu  

 4HK1-TCG40 
 Dung tích xy lanh/ Cylinder capacity 

 cm3   5.193 
 Công suất cực đại/ Max output 

 (Kw (ps)/rpm)   198 (139kw)/ 2.600 
 Hộp số/ Transimision    Isuzu  

MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi        
 CÁC THÔNG SỐ KHÁC CỦA XE CHASSIS/ FOCUSED SYSTEM OF CHASSIS 

 Số chỗ ngồi/ Seaters   chỗ                                                              3  
 Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity   Lít                                                           100  
 Hệ thống phanh/ Brake system 

 Phanh thủy lực 02 dòng, trợ lực thủy lực. Kiểu tang trống. Phanh khí xả. 
 Hệ thống lái/ Steering system 

 Tay lái trợ lực 
 Ắc quy/ Battery 

 24V-2 bình 
 Lốp trước - sau/ Front - Rear Tires 

 8.25-20/ 18PR 
 TRANG BỊ TIÊU CHUẨN XE CHASSIS/ EQUIPMENT STANDARD 

 Radio Cassette 

 Có 
 Kính chỉnh điện/ Power window 

 Có 
 Máy lạnh/ A-conditional 

 Tiêu chuẩn 
 Cabin lật/ Titling cabin   Isuzu   Tiêu chuẩn 
 Dây chờ lắp đặt GPS 

 Tiêu chuẩn 
 Khóa thùng dầu/ Oil tank locker   Isuzu   Tiêu chuẩn 
 - Các thông số về Kích thước và Khối lượng là dành cho xe chassis, chưa có thùng. 
 - VM Motors giữ bản quyền và hình ảnh. Có quyền thay đổi thông số mà không cần báo trước. 

Thư viện hình ảnh

Download

So sánh
xe
So sánh xe
So sánh xe

Dự toán
chi phí
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí

Đăng ký
lái thử
Đăng ký lái thử
Đăng ký lái thử

Đặt lịch hẹn
dịch vụ
Đặt lịch hẹn dịch vụ
Đặt lịch hẹn dịch vụ

Tải
catalogue
Tải catalogue
Tải catalogue

cong ty vmmotors